Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他去医院看__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__手拿书。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 孩子想吃__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的话__了大家。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__得很好。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是美国__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他吃饭很__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的空气很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống __和理想不同。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__会知道。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里是城市的__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她__着一件外套。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这节__人很多。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这家店九点__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他去医院看急诊。
Câu 39 · Đọc hiểu 他伸手拿书。
Câu 40 · Đọc hiểu 孩子想吃冰激凌。
Câu 41 · Đọc hiểu 他的话鼓舞了大家。
Câu 42 · Đọc hiểu 他发挥得很好。
Câu 43 · Đọc hiểu 他是美国华裔。
Câu 44 · Đọc hiểu 他吃饭很讲究。
Câu 45 · Đọc hiểu 这里的空气很干燥。