Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__到了一个钱包。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个消息__吗?
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 学校__很好。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__,慢慢说。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢茶,我__喜欢咖啡。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 月亮又大又__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __很聪明。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这条路太__了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống __走吧。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他一直保持__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的生活很__。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__忘了我的名字。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我不__这么做。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 吃了药__更难受。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他捡到了一个钱包。
Câu 39 · Đọc hiểu 这个消息可靠吗?
Câu 40 · Đọc hiểu 学校设施很好。
Câu 41 · Đọc hiểu 别慌张,慢慢说。
Câu 42 · Đọc hiểu 他喜欢茶,我则喜欢咖啡。
Câu 43 · Đọc hiểu 月亮又大又圆。
Câu 44 · Đọc hiểu 猴子很聪明。
Câu 45 · Đọc hiểu 这条路太窄了。