Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部分可以__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这句话是__的。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这本书可以__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的__找不到了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这对健康是个__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__别人的作业。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他每天__两个城市。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 车上很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的手有点__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__很聪明。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他每天__两小时。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他在做__工作。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__离开这里。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 谢谢你的__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 这部分可以省略。
Câu 39 · Đọc hiểu 这句话是多余的。
Câu 40 · Đọc hiểu 这本书可以参考。
Câu 41 · Đọc hiểu 我的梳子找不到了。
Câu 42 · Đọc hiểu 这对健康是个威胁。
Câu 43 · Đọc hiểu 别抄别人的作业。
Câu 44 · Đọc hiểu 他每天往返两个城市。
Câu 45 · Đọc hiểu 车上很拥挤。