120:00
HSK 5 Simulator · 45 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__地出门了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这家公司__不错。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__明天下雨就不去了。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这些__很重要。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个价格__便宜。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他长得很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是一个新__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个__很好用。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
要__这次的教训。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个菜很有__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__着老人过马路。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
情况在__改善。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
服务员,__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的手在流__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu
他匆忙地出门了。
Câu 39 · Đọc hiểu
这家公司待遇不错。
Câu 40 · Đọc hiểu
假如明天下雨就不去了。
Câu 41 · Đọc hiểu
这些数据很重要。
Câu 42 · Đọc hiểu
这个价格相对便宜。
Câu 43 · Đọc hiểu
他长得很英俊。
Câu 44 · Đọc hiểu
这是一个新挑战。
Câu 45 · Đọc hiểu
这个软件很好用。
Phòng thi Simulator HSK 5 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung