120:00
HSK 5 Simulator · 45 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
衣服晒在__上。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__这张票可以进去。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这本书很有__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请出示__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今年的__不错。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
孩子有很多__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
大家都__这幅画。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这家工厂__手机。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们不能__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他有开车__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他从来不__动物。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今天来了几位__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__他很努力。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__手拿书。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu
衣服晒在阳台上。
Câu 39 · Đọc hiểu
凭这张票可以进去。
Câu 40 · Đọc hiểu
这本书很有价值。
Câu 41 · Đọc hiểu
请出示证件。
Câu 42 · Đọc hiểu
今年的利润不错。
Câu 43 · Đọc hiểu
孩子有很多玩具。
Câu 44 · Đọc hiểu
大家都赞美这幅画。
Câu 45 · Đọc hiểu
这家工厂生产手机。
Phòng thi Simulator HSK 5 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung