Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们__回家了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 坐车__走路快。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__哈大笑起来。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的兴趣很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这真是个__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 送上我的__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这座__很古老。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 那是最重要的__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的前途很__。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他没有__会议。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 不要__这个问题。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__不太好。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__站了起来。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 公园每天__。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 他们各自回家了。
Câu 39 · Đọc hiểu 坐车不如走路快。
Câu 40 · Đọc hiểu 他哈哈大笑起来。
Câu 41 · Đọc hiểu 他的兴趣很广泛。
Câu 42 · Đọc hiểu 这真是个奇迹。
Câu 43 · Đọc hiểu 送上我的祝福。
Câu 44 · Đọc hiểu 这座建筑很古老。
Câu 45 · Đọc hiểu 那是最重要的时刻。