Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 房间里很__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她家养了两只__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这__货很新。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个药__了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他是个__的人。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__来接我。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个菜放了__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống __被打破了。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống __很聪明。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他写了一份__。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__工作了十小时。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个团由五人__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这棵树的__很深。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他的__压力很大。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu 房间里很温暖。
Câu 39 · Đọc hiểu 她家养了两只宠物。
Câu 40 · Đọc hiểu 这批货很新。
Câu 41 · Đọc hiểu 这个药过期了。
Câu 42 · Đọc hiểu 他是个热心的人。
Câu 43 · Đọc hiểu 他亲自来接我。
Câu 44 · Đọc hiểu 这个菜放了辣椒。
Câu 45 · Đọc hiểu 玻璃被打破了。