120:00
HSK 5 Simulator · 45 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 14 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 15 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__了一个孩子。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他们__得很好。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他种了一__树。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今天来了几位__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__得很清楚。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们__得很好。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我收到一个__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__还有一个问题。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
老师__了他。
Câu 25 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__地走了。
Câu 26 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__这里是一片森林。
Câu 27 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请确认你的__。
Câu 28 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他对家人很__。
Câu 29 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__地出门了。
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 34 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 35 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 36 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 37 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 38 · Đọc hiểu
他救了一个孩子。
Câu 39 · Đọc hiểu
他们相处得很好。
Câu 40 · Đọc hiểu
他种了一颗树。
Câu 41 · Đọc hiểu
今天来了几位嘉宾。
Câu 42 · Đọc hiểu
他分析得很清楚。
Câu 43 · Đọc hiểu
我们合作得很好。
Câu 44 · Đọc hiểu
我收到一个包裹。
Câu 45 · Đọc hiểu
此外还有一个问题。
Phòng thi Simulator HSK 5 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung