100:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这件事我__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
她在吃药__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
动物园里有__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我对这里很__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请__大家。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个__非常好喝。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这本书的__很有趣。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我的__受伤了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我非常喜欢这本书的__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我__喜欢看书。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他以前非常__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这条裤子上有__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
这件事我负责。
Câu 34 · Đọc hiểu
她在吃药减肥。
Câu 35 · Đọc hiểu
动物园里有老虎。
Câu 36 · Đọc hiểu
我对这里很熟悉。
Câu 37 · Đọc hiểu
请通知大家。
Câu 38 · Đọc hiểu
这个汤非常好喝。
Câu 39 · Đọc hiểu
这本书的内容很有趣。
Câu 40 · Đọc hiểu
我的胳膊受伤了。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung