Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他给我留下了好__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他每天都__来上班。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他家很__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服的__很好。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__又甜又新鲜。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的老师很__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请写下你的__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢茶,__我喜欢咖啡。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个题很简单,__很难。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很大。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个孩子很__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__的环境很美 。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 他给我留下了好印象。
Câu 34 · Đọc hiểu 他每天都准时来上班。
Câu 35 · Đọc hiểu 他家很富。
Câu 36 · Đọc hiểu 这件衣服的质量很好。
Câu 37 · Đọc hiểu 这里的葡萄又甜又新鲜。
Câu 38 · Đọc hiểu 这里的老师很友好。
Câu 39 · Đọc hiểu 请写下你的国籍。
Câu 40 · Đọc hiểu 他喜欢茶,而我喜欢咖啡。