100:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
你的手很__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想__去中国留学。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我__有点冷。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
中国是__最大的国家。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
学生们__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今天是我第一天__上班。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__下雨,他还是去了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
请坐在__上吧。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这本书很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们需要__一下经验。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他以前非常__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
今天真__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
你的手很脏。
Câu 34 · Đọc hiểu
我想申请去中国留学。
Câu 35 · Đọc hiểu
我感觉有点冷。
Câu 36 · Đọc hiểu
中国是亚洲最大的国家。
Câu 37 · Đọc hiểu
学生们放暑假了。
Câu 38 · Đọc hiểu
今天是我第一天正式上班。
Câu 39 · Đọc hiểu
尽管下雨,他还是去了。
Câu 40 · Đọc hiểu
请坐在沙发上吧。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung