Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我昨晚做了个好__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她的__非常好。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 过年我要去看看__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống __是你啊!
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个箱子很__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 遇到问题时一定要__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是二十一__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他很会__钱。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别为这件事__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống __里有很多鱼。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 每个人都有自己的__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống __最重要。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我昨晚做了个好梦。
Câu 34 · Đọc hiểu 她的皮肤非常好。
Câu 35 · Đọc hiểu 过年我要去看看亲戚。
Câu 36 · Đọc hiểu 原来是你啊!
Câu 37 · Đọc hiểu 这个箱子很轻。
Câu 38 · Đọc hiểu 遇到问题时一定要冷静。
Câu 39 · Đọc hiểu 这是二十一世纪。
Câu 40 · Đọc hiểu 他很会省钱。