Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 教育孩子需要__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请看第五__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 今天是我第一天__上班。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__太累了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他向我__了。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 车速不能__八十。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 明天的__是什么?
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我还没__这里。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师对我们很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__不错。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 前面__了一个人。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们遇到了很大的__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 教育孩子需要耐心。
Câu 34 · Đọc hiểu 请看第五页。
Câu 35 · Đọc hiểu 今天是我第一天正式上班。
Câu 36 · Đọc hiểu 我实在太累了。
Câu 37 · Đọc hiểu 他向我道歉了。
Câu 38 · Đọc hiểu 车速不能超过八十。
Câu 39 · Đọc hiểu 明天的安排是什么?
Câu 40 · Đọc hiểu 我还没适应这里。