Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个孩子很__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别把衣服__脏了。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她在__做饭。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是公司的__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们可以买一些水果,__苹果。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 路上__很严重。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的河水很__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我对这个结果__满意。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 过年我要去看看__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个药对感冒很有__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 前面有一座__。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的笔__了。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 这个孩子很害羞。
Câu 34 · Đọc hiểu 别把衣服弄脏了。
Câu 35 · Đọc hiểu 她在厨房做饭。
Câu 36 · Đọc hiểu 这是公司的规定。
Câu 37 · Đọc hiểu 我们可以买一些水果,例如苹果。
Câu 38 · Đọc hiểu 路上堵车很严重。
Câu 39 · Đọc hiểu 这里的河水很深。
Câu 40 · Đọc hiểu 我对这个结果十分满意。