100:00
HSK 4 Simulator · 40 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他每周打__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他__在等你。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想喝一杯__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我今天晚上有__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__这件事,我有意见。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他每天都__来上班。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__,我喜欢吃苹果。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
桌上还__一个菜。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他们一家很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống
放学后我喜欢__朋友。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống
别把纸__在地上。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我们__出发吧。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu
他每周打网球。
Câu 34 · Đọc hiểu
他仍然在等你。
Câu 35 · Đọc hiểu
我想喝一杯果汁。
Câu 36 · Đọc hiểu
我今天晚上有约会。
Câu 37 · Đọc hiểu
对于这件事,我有意见。
Câu 38 · Đọc hiểu
他每天都准时来上班。
Câu 39 · Đọc hiểu
比如,我喜欢吃苹果。
Câu 40 · Đọc hiểu
桌上还剩一个菜。
Phòng thi Simulator HSK 4 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung