Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他每周打__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__在等你。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我想喝一杯__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我今天晚上有__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __这件事,我有意见。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他每天都__来上班。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống __,我喜欢吃苹果。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 桌上还__一个菜。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们一家很__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 放学后我喜欢__朋友。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别把纸__在地上。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__出发吧。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 他每周打网球。
Câu 34 · Đọc hiểu 他仍然在等你。
Câu 35 · Đọc hiểu 我想喝一杯果汁。
Câu 36 · Đọc hiểu 我今天晚上有约会。
Câu 37 · Đọc hiểu 对于这件事,我有意见。
Câu 38 · Đọc hiểu 他每天都准时来上班。
Câu 39 · Đọc hiểu 比如,我喜欢吃苹果。
Câu 40 · Đọc hiểu 桌上还剩一个菜。