Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他又高又__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 你的__是对的。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他感冒了,一直在__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 小心,别把水__了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请拿好你的__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请__着我的手。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 桌上还__一个菜。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服比那件贵一__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请给我__一下。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我对这个结果__满意。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他__会开车,还会修车。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的老师很__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 他又高又帅。
Câu 34 · Đọc hiểu 你的判断是对的。
Câu 35 · Đọc hiểu 他感冒了,一直在咳嗽。
Câu 36 · Đọc hiểu 小心,别把水倒了。
Câu 37 · Đọc hiểu 请拿好你的登机牌。
Câu 38 · Đọc hiểu 请拉着我的手。
Câu 39 · Đọc hiểu 桌上还剩一个菜。
Câu 40 · Đọc hiểu 这件衣服比那件贵一倍。