Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我要去一__超市。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống __时间,他变了。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 请你__一下原因。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她是一名__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __是要认真。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老人很爱他的__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__这件事了。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống __下雨,他还是去了。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是我的__。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我对这件事有__。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这件衣服很__你。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这里的__不错。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我要去一趟超市。
Câu 34 · Đọc hiểu 随着时间,他变了。
Câu 35 · Đọc hiểu 请你说明一下原因。
Câu 36 · Đọc hiểu 她是一名护士。
Câu 37 · Đọc hiểu 关键是要认真。
Câu 38 · Đọc hiểu 老人很爱他的孙子。
Câu 39 · Đọc hiểu 别提这件事了。
Câu 40 · Đọc hiểu 尽管下雨,他还是去了。