Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 12 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我们__是好朋友。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢茶,__我喜欢咖啡。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很有用。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 房间里太__了。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 她今天__得很漂亮。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这家__很有名。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别让爸爸妈妈__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 前面有一座__。
Câu 21 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我的__晚点了。
Câu 22 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他明天__会来。
Câu 23 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我没有__问题。
Câu 24 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这部电影最近很__。
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 30 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 31 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 32 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 33 · Đọc hiểu 我们俩是好朋友。
Câu 34 · Đọc hiểu 他喜欢茶,而我喜欢咖啡。
Câu 35 · Đọc hiểu 这个网站很有用。
Câu 36 · Đọc hiểu 房间里太乱了。
Câu 37 · Đọc hiểu 她今天打扮得很漂亮。
Câu 38 · Đọc hiểu 这家餐厅很有名。
Câu 39 · Đọc hiểu 别让爸爸妈妈失望。
Câu 40 · Đọc hiểu 前面有一座桥。