Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我看得很__。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个__很安静。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个电视__很有趣。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我喜欢__课。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__带钱了。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这两个__。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống __课文回答问题。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 老师很__我们的学习。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống __学习,他很努力。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他们在咖啡馆里__。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 我看得很清楚。
Câu 30 · Đọc hiểu 这个地方很安静。
Câu 31 · Đọc hiểu 这个电视节目很有趣。
Câu 32 · Đọc hiểu 我喜欢体育课。
Câu 33 · Đọc hiểu 我忘记带钱了。
Câu 34 · Đọc hiểu 这两个一样。
Câu 35 · Đọc hiểu 根据课文回答问题。