Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这个菜__好吃。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这是送你的__。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống 别__,有我在。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống 桌上有很多__。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__去北京。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他买了一__新车。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống 我__了工作。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他喜欢__画。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống 这张桌子比较__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống 他今天很__。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu 这个菜特别好吃。
Câu 30 · Đọc hiểu 这是送你的礼物。
Câu 31 · Đọc hiểu 别害怕,有我在。
Câu 32 · Đọc hiểu 桌上有很多香蕉。
Câu 33 · Đọc hiểu 我当然去北京。
Câu 34 · Đọc hiểu 他买了一辆新车。
Câu 35 · Đọc hiểu 我完成了工作。