85:00
HSK 3 Simulator · 35 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống
春节是中国的大__。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống
天空是__的。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
现在是十点十__。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
弟弟__了,要吃药。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
服务员,请给我__。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__天来了,天气很好。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他八点__来。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这是一张老__。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
地上有很多__。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
他的__红了。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu
春节是中国的大节日。
Câu 30 · Đọc hiểu
天空是蓝的。
Câu 31 · Đọc hiểu
现在是十点十分。
Câu 32 · Đọc hiểu
弟弟发烧了,要吃药。
Câu 33 · Đọc hiểu
服务员,请给我菜单。
Câu 34 · Đọc hiểu
春天来了,天气很好。
Câu 35 · Đọc hiểu
他八点才来。
Phòng thi Simulator HSK 3 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung