85:00
HSK 3 Simulator · 35 câu
Câu 1 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 2 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 3 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 4 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 5 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 6 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 7 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 8 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 9 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 10 · Nghe rồi chọn nghĩa
Câu 11 · Chọn từ điền vào chỗ trống
桌上有一__纸。
Câu 12 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我住在__。
Câu 13 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这些__很漂亮。
Câu 14 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个城市有五百__人。
Câu 15 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__天的天气很好。
Câu 16 · Chọn từ điền vào chỗ trống
房间里的__开着。
Câu 17 · Chọn từ điền vào chỗ trống
我想吃__。
Câu 18 · Chọn từ điền vào chỗ trống
这个__很好看。
Câu 19 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__在学校旁边。
Câu 20 · Chọn từ điền vào chỗ trống
__课文回答问题。
Câu 21 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 22 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 23 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 24 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 25 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 26 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 27 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 28 · Sắp xếp trật tự từ
Chạm các mảnh bên dưới để xếp...
Câu 29 · Đọc hiểu
桌上有一张纸。
Câu 30 · Đọc hiểu
我住在北方。
Câu 31 · Đọc hiểu
这些花很漂亮。
Câu 32 · Đọc hiểu
这个城市有五百万人。
Câu 33 · Đọc hiểu
秋天的天气很好。
Câu 34 · Đọc hiểu
房间里的灯开着。
Câu 35 · Đọc hiểu
我想吃蛋糕。
Phòng thi Simulator HSK 3 iBT · Học Tiếng Trung · Học Tiếng Trung